Chuyển đến nội dung
无可避免無可避免

wúkěbìmiǎn

HSK6

1Động từ

  1. không thể tránh khỏi
  2. tất yếu phải xảy ra

Ví dụ

  1. 生老病死是人类无可避免的自然规律。

    Shēng lǎo bìng sǐ shì rénlèi wúkěbìmiǎn de zìrán guīlǜ.

    Sinh lão bệnh tử là quy luật tự nhiên không thể tránh khỏi của con người.

  2. 改革过程中无可避免地会遇到一些阻力。

    Gǎigé guòchéng zhōng wúkěbìmiǎn de huì yù dào yìxiē zǔlì.

    Trong quá trình cải cách khó tránh khỏi việc gặp phải một số trở lực.

  3. 由于沟通不畅,两人之间无可避免地产生了矛盾。

    Yóuyú gōutōng bú chàng, liǎng rén zhījiān wúkěbìmiǎn de chǎnshēng le máodùn.

    Do giao tiếp không thông suốt, giữa hai người không thể tránh khỏi nảy sinh mâu thuẫn.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 无可避免的趋势 wúkěbìmiǎn de qūshìxu hướng không thể tránh khỏi
  • 无可避免的结果 wúkěbìmiǎn de jiéguǒkết quả tất yếu/không thể tránh khỏi
  • 无可避免的冲突 wúkěbìmiǎn de chōngtūxung đột không thể tránh khỏi

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

无法避开或免除。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

无可避免 + 地 + động từ

Làm trạng ngữ biểu thị một sự việc hoặc kết quả chắc chắn sẽ xảy ra, không né tránh được.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

无
可
避
免

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1