1Động từ
- không thể tránh khỏi
- tất yếu phải xảy ra
Ví dụ
Shēng lǎo bìng sǐ shì rénlèi wúkěbìmiǎn de zìrán guīlǜ.
Sinh lão bệnh tử là quy luật tự nhiên không thể tránh khỏi của con người.
Gǎigé guòchéng zhōng wúkěbìmiǎn de huì yù dào yìxiē zǔlì.
Trong quá trình cải cách khó tránh khỏi việc gặp phải một số trở lực.
Yóuyú gōutōng bú chàng, liǎng rén zhījiān wúkěbìmiǎn de chǎnshēng le máodùn.
Do giao tiếp không thông suốt, giữa hai người không thể tránh khỏi nảy sinh mâu thuẫn.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
无法避开或免除。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
无可避免 + 地 + động từ
Làm trạng ngữ biểu thị một sự việc hoặc kết quả chắc chắn sẽ xảy ra, không né tránh được.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
