Đọc câu chuyện thành ngữ “无法无天”
1Thành ngữ
- coi trời bằng vung
- vô pháp vô thiên
- bất chấp pháp luật
Ví dụ
Zhèxiē bùfǎ fēnzǐ húzuò-fēiwéi, jiǎnzhí shì wúfǎwútiān.Những phần tử bất hảo này làm càn làm bậy, đúng là coi trời bằng vung.
Rúguǒ rènyóu tā zhèyàng húnào, tā huì yuè lái yuè wúfǎwútiān.Nếu cứ mặc kệ anh ta quậy phá thế này, anh ta sẽ ngày càng coi trời bằng vung.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
旧指不顾国法和天理;形容不受任何法律、法纪和道德的约束,任意妄为。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
太/简直 + 无法无天 + 了
Dùng làm vị ngữ biểu thị sự ngang ngược, ngang tàng quá mức. VD: 这个人简直无法无天了! – Người này đúng là coi trời bằng vung rồi!
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
