📜 Đọc câu chuyện thành ngữ “无边无际”
1Thành ngữ
- vô biên vô bến
- mênh mông vô tận
- bát ngát
Ví dụ
Cǎoyuán wúbiān-wújì, lǜcǎo rú yīn.
Thảo nguyên mênh mông bát ngát, cỏ xanh như thảm.
Fēijī chuānxíng zài wúbiān-wújì de yúnhǎi zhōng.
Máy bay bay xuyên qua biển mây mênh mông bát ngát.
Lúnchuán hángxíng zài wúbiān-wújì de dàhǎi lǐ.
Con tàu di chuyển trên đại dương bao la vô tận.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
形容范围极为广阔,望不到边际。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
无边无际 + 的 + danh từ
Làm định ngữ miêu tả không gian hoặc cảnh tượng cực kỳ rộng lớn, không thấy biên giới.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
