📜 Đọc câu chuyện thành ngữ “日复一日”
1Thành ngữ
- ngày qua ngày
- ngày này qua ngày khác
Ví dụ
Tā rìfùyírì de chóngfù zhe tóngyàng de gōngzuò.
Anh ấy lặp đi lặp lại cùng một công việc ngày này qua ngày khác.
Rìfùyírì de kèkǔ xùnliàn ràng tā zhōngyú huòdé le guànjūn.
Sự luyện tập chăm chỉ ngày qua ngày đã giúp anh ấy cuối cùng giành chức vô địch.
Shēnghuó rìfùyírì de liúshì, wǒmen dōu zài qiāoqiāo gǎibiàn.
Cuộc sống cứ ngày qua ngày trôi đi, tất cả chúng ta đều đang âm thầm đổi thay.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
过了一天又一天,形容时间过得长久或日子过得单调。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
日复一日 + 地 + động từ
dùng làm trạng ngữ miêu tả hành động kéo dài, lặp đi lặp lại liên tục theo thời gian.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
