Chuyển đến nội dung
日趋日趨

rìqū

Hán Việt: NHẬT XU

Phó từ

HSK7–9

1Phó từ

  1. ngày càng
  2. ngày một

Ví dụ

  1. 两国的文化交流日趋频繁。

    Liǎng guó de wénhuà jiāoliú rìqū pínfán.Giao lưu văn hóa giữa hai nước ngày càng thường xuyên.

  2. 全球气候变暖的问题日趋严重。

    Quánqiú qìhòu biàn nuǎn de wèntí rìqū yánzhòng.Vấn đề nóng lên toàn cầu ngày càng nghiêm trọng.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 日趋激烈 rìqū jīlièngày càng gay gắt
  • 日趋成熟 rìqū chéngshúngày càng chín muồi
  • 日趋严重 rìqū yánzhòngngày càng nghiêm trọng
  • 日趋完善 rìqū wánshànngày càng hoàn thiện

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

一天天地走向、逐渐。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

日趋 + tính từ/động từ hai âm tiết

Biểu thị xu thế dần dần phát triển theo một chiều hướng nào đó, thường dùng trong văn viết phong cách trang trọng.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

日
趋

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1