1Phó từ
- từng năm
- hàng năm
- qua từng năm
Ví dụ
Zhèlǐ de jūmín shōurù zhèngzài zhúnián zēngjiā.
Thu nhập của người dân nơi đây đang tăng lên qua từng năm.
Suízhe huánbǎo yìshí tígāo, chéngshì kōngqì zhìliàng zhúnián gǎishàn.
Cùng với nhận thức bảo vệ môi trường nâng cao, chất lượng không khí đô thị cải thiện qua từng năm.
Gāi xiào de liúxuéshēng rénshù chéngxiàn zhúnián dìzēng de qūshì.
Số lượng lưu học sinh của trường này có xu hướng tăng dần theo từng năm.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
一年一年地。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
逐年 + 增加/递减/上升/提高
làm phó từ đứng trước động từ thể hiện mức độ biến chuyển dần theo từng năm. VD: 费用逐年上升。– Chi phí tăng lên từng năm.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
