Chuyển đến nội dung
逐渐逐漸

zhújiàn

Hán Việt: TRỤC TIỆM

Phó từ

HSK5

1Phó từ

  1. dần dần
  2. từng bước
  3. dần dần, từ từ

Ví dụ

  1. 天色逐渐暗了下来。

    Tiānsè zhújiàn àn le xiàlai.Trời dần dần tối sầm lại.

  2. 经过治疗,他的身体逐渐恢复了健康。

    Jīngguò zhìliáo, tā de shēntǐ zhújiàn huīfù le jiànkāng.Sau đợt điều trị, sức khỏe của anh ấy đã dần dần hồi phục.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 逐渐恢复 zhújiàn huīfùdần dần hồi phục
  • 逐渐增加 zhújiàn zēngjiātừng bước gia tăng
  • 逐渐明白 zhújiàn míngbaidần dần hiểu ra
  • 逐渐适应 zhújiàn shìyìngdần thích nghi

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

渐渐;随着时间推移缓慢变化。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

逐渐 + động từ / cụm tính từ

Làm phó từ đứng trước vị ngữ biểu thị mức độ hoặc trạng thái biến đổi một cách tuần tự theo thời gian.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

逐
渐

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1