1Tính từ
- sớm
- buổi sớm
- chào buổi sáng
Ví dụ
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
太阳出来的时候;时间在先的。
Ghi chú: Tính từ hoặc thành phần chỉ thời gian.
Ngữ pháp liên quan 相关语法
早 + động từ
Làm việc gì đó sớm. VD: 明天早点儿来。– Ngày mai đến sớm một chút nhé.
Chủ ngữ + động từ + 得 + 早
Bổ ngữ trạng thái miêu tả hành động diễn ra sớm. VD: 他今天起得很早。– Hôm nay anh ấy dậy rất sớm.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từ có chứa “早” 18
- 早饭zǎofàn TẢO PHẠNbữa sáng; cơm sáng, bữa sáng; bữa sáng, cơm sángHSK1
- 早上zǎoshang TẢO THƯỢNGbuổi sáng sớm; buổi sáng (sáng sớm); buổi sángHSK1
- 早餐zǎocān TẢO SANbữa sáng; điểm tâm; bữa sáng, đồ ăn sángHSK4
- 早晨zǎochen TẢO THẦNbuổi sáng; sáng sớm; buổi sáng sớmHSK4
- 早期zǎoqī TẢO KỲthời kỳ đầu; giai đoạn đầuHSK5
- 早晚zǎowǎn TẢO VÃNsớm muộn; trước sau gì; sáng tốiHSK5
- 早已zǎoyǐ TẢO DĨđã sớm; từ lâuHSK5
- 清早qīngzǎo THANH TẢOsáng sớm; tờ mờ sángHSK5
- 趁早chènzǎo SẤN TẢOtranh thủ sớm; liệu mà làm sớm; sớm, tranh thủ lúc sớmHSK7–9
- 迟早chízǎo TRÌ TẢOsớm muộn; trước sau gìHSK7–9
- 尽早jǐnzǎo TẬN TẢOcàng sớm càng tốtHSK7–9
- 及早jízǎo CẬP TẢOkịp thời; càng sớm càng tốt; sớmHSK7–9
- 一早yìzǎo NHẤT TẢOsáng sớm; sáng tinh mơHSK7–9
- 早年zǎonián TẢO NIÊNnhững năm đầu; thời trẻ; hồi trẻHSK7–9
- 早日zǎorì TẢO NHẬTsớm; sớm ngàyHSK7–9
- 早产zǎochǎn TẢO SẢNsinh non; đẻ non
- 早熟zǎoshú TẢO THỤCchín sớm (hoa quả, cây trồng); dậy thì sớm; suy nghĩ già dặn trước tuổi (tâm lý)
- 早衰zǎoshuāi TẢO SUYlão hóa sớm; già trước tuổi; suy thoái sớm
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
