Chuyển đến nội dung
晚期

wǎnqī

Hán Việt: VÃN KỲ

Danh từ

HSK7–9

1Danh từ

  1. giai đoạn cuối
  2. thời kỳ cuối

Ví dụ

  1. 他被诊断出患有胃癌晚期。

    Tā bèi zhěnduàn chū huàn yǒu wèi'ái wǎnqī.Ông ấy được chẩn đoán mắc bệnh ung thư dạ dày giai đoạn cuối.

  2. 这件文物属于清代晚期。

    Zhè jiàn wénwù shǔyú Qīngdài wǎnqī.Cổ vật này thuộc về thời kỳ cuối đời nhà Thanh.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 癌症晚期 áizhèng wǎnqīung thư giai đoạn cuối
  • 晚期患者 wǎnqī huànzhěbệnh nhân giai đoạn cuối
  • 进入晚期 jìnrù wǎnqībước vào giai đoạn cuối
  • 晚期发展 wǎnqī fāzhǎnphát triển thời kỳ cuối

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

某个时期或发展过程的最后阶段。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

Danh từ (thời đại/bệnh) + 晚期

Biểu thị giai đoạn cuối của một triều đại hoặc một căn bệnh hiểm nghèo. VD: 肺癌晚期 – Ung thư phổi giai đoạn cuối.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

晚
期

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1