Chuyển đến nội dung
隅

yú

Hán Việt: NGU

Danh từ

HSK6Lượng từ: 个

1Danh từ

  1. góc
  2. xó
  3. ngóc ngách

Ví dụ

  1. 房间的一隅摆着一盆绿植。

    Fángjiān de yì yú bǎi zhe yì pén lǜzhí.Một góc phòng đặt một chậu cây xanh.

  2. 他默默地坐在角落一隅,没有说话。

    Tā mòmò de zuò zài jiǎoluò yì yú, méiyǒu shuōhuà.Anh ấy lặng lẽ ngồi trong một xó, không nói năng gì.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 一隅之地 yì yú zhī dìmảnh đất một góc, phạm vi nhỏ hẹp
  • 城隅 chéngyúgóc thành
  • 海隅 hǎiyúgóc biển, nơi hẻo lánh ven biển
  • 负隅顽抗 fù yú wánkàngdựa vào hiểm trở ngoan cố chống cự

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

角落;靠边的地方。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

……之一隅

diễn đạt một góc, một phần nhỏ của không gian hoặc tổng thể nào đó. VD: 城市之一隅 – một góc của thành phố.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

隅

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1