1Danh từ
- thời hạn
- giới hạn thời gian
Ví dụ
Zhè xiàng rènwu yǒu yángé de shíxiàn.
Nhiệm vụ này có thời hạn nghiêm ngặt.
Qǐng zài guīdìng de shíxiàn nèi tíjiāo bàogào.
Xin hãy nộp báo cáo trong thời hạn quy định.
Chāoguò shíxiàn de shēnqǐng jiāng bùyǔ shòulǐ.
Hồ sơ nộp quá thời hạn sẽ không được tiếp nhận giải quyết.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
指定的时间限制。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
在……时限内 + động từ
thực hiện hành động trong giới hạn thời gian nào đó. VD: 在有效时限内完成 – Hoàn thành trong thời hạn hiệu lực.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
