Chuyển đến nội dung
年限

niánxiàn

Hán Việt: NIÊN HẠN

Danh từ

HSK7–9

1Danh từ

  1. niên hạn
  2. thời hạn tính bằng năm
  3. số năm quy định

Ví dụ

  1. 这台机器已经超过了使用年限。

    Zhè tái jīqì yǐjīng chāoguò le shǐyòng niánxiàn.Cỗ máy này đã vượt quá thời hạn sử dụng quy định.

  2. 合同规定的租赁年限是三年。

    Hétong guīdìng de zūlìn niánxiàn shì sān nián.Thời hạn thuê được quy định trong hợp đồng là 3 năm.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 使用年限 shǐyòng niánxiànthời hạn sử dụng
  • 服务年限 fúwù niánxiànthời gian công tác/niên hạn phục vụ
  • 折旧年限 zhéjiù niánxiànthời hạn khấu hao
  • 超过年限 chāoguò niánxiànvượt quá niên hạn

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

规定的或计算的年数。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

达到 / 超过 + ...年限

Đạt tới hoặc vượt quá thời hạn năm đã được quy định sẵn.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Trái nghĩa

Chưa có dữ liệu.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

年
限

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1