Chuyển đến nội dung
期限

qīxiàn

Hán Việt: KỲ HẠN

HSK6Lượng từ: 个

1Danh từ

  1. thời hạn
  2. kỳ hạn
  3. thời hạn, hạn chót

Ví dụ

  1. 这项任务的完成期限是这个月底。

    Zhè xiàng rènwu de wánchéng qīxiàn shì zhè ge yuèdǐ.

    Thời hạn hoàn thành nhiệm vụ này là cuối tháng này.

  2. 借书的期限是一个月,到期要归还。

    Jiè shū de qīxiàn shì yí gè yuè, dàoqī yào guīhuán.

    Thời hạn mượn sách là một tháng, đến hạn phải trả lại.

  3. 合同规定的付款期限马上就要到了。

    Hétong guīdìng de fùkuǎn qīxiàn mǎshàng jiù yào dào le.

    Thời hạn thanh toán quy định trong hợp đồng sắp đến rồi.

  4. 老师提醒大家要在规定期限内提交作业。

    Lǎoshī tíxǐng dàjiā yào zài guīdìng qīxiàn nèi tíjiāo zuòyè.

    Giáo viên nhắc mọi người phải nộp bài tập trong thời hạn quy định.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 有效期限 yǒuxiào qīxiànthời hạn hiệu lực
  • 放宽期限 fàngkuān qīxiànnới lỏng thời hạn
  • 延长期限 yáncháng qīxiànkéo dài kỳ hạn
  • 超过期限 chāoguò qīxiànquá thời hạn

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

限定的一段时期或最后的时间界限。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

在……期限内

trong khoảng thời gian/thời hạn nhất định.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

期
限

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Từ có chứa “期限” 1

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1