1Danh từ
- thời hạn
- kỳ hạn
- thời hạn, hạn chót
Ví dụ
Zhè xiàng rènwu de wánchéng qīxiàn shì zhè ge yuèdǐ.
Thời hạn hoàn thành nhiệm vụ này là cuối tháng này.
Jiè shū de qīxiàn shì yí gè yuè, dàoqī yào guīhuán.
Thời hạn mượn sách là một tháng, đến hạn phải trả lại.
Hétong guīdìng de fùkuǎn qīxiàn mǎshàng jiù yào dào le.
Thời hạn thanh toán quy định trong hợp đồng sắp đến rồi.
Lǎoshī tíxǐng dàjiā yào zài guīdìng qīxiàn nèi tíjiāo zuòyè.
Giáo viên nhắc mọi người phải nộp bài tập trong thời hạn quy định.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
限定的一段时期或最后的时间界限。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
在……期限内
trong khoảng thời gian/thời hạn nhất định.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Từ có chứa “期限” 1
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
