Từ điển chưa có mục “映照”. Pinyin tham khảo: yìng zhào. Bạn có thể xem nghĩa từng chữ bên dưới.
Ví dụ
Dēnghuǒ jiāohuī yìngzhào zhe yèkōng.
Ánh đèn lấp lánh rọi sáng trời đêm.
Từ mục 辉
Zài xīyáng de yìngzhào xià, jiānfēng xiǎnde géwài zhuànglì.
Dưới ánh chiều tà, đỉnh núi nhọn trông vô cùng tráng lệ.
Từ mục 尖峰
Zài xīyáng de yìngzhào xià, yuǎnshān de lúnkuò géwài qīngxī.
Dưới ánh hoàng hôn chiếu rọi, đường nét ngọn núi phía xa hiện lên vô cùng rõ ràng.
Từ mục 轮廓
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
