1Động từ
- chiếu rọi
- chiếu sáng
- soi rọi
Ví dụ
Yángguāng zhàoyào zhe dàdì.
Ánh nắng mặt trời chiếu rọi mặt đất.
Míngliàng de yuèguāng zhàoyào zhe jìngqiāoqiāo de jiēdào.
Ánh trăng sáng rọi chiếu con phố tĩnh mịch.
Dēngtǎ de guāngmáng zhàoyào zhe mímáng de chuánzhī.
Ánh sáng ngọn hải đăng soi rọi những con tàu đang mất phương hướng.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
(强烈的光线)照射。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
thể sáng (阳光/月光/灯光) + 照耀着 + đối tượng
nguồn sáng chiếu rọi lên sự vật. VD: 阳光照耀着海面。– Ánh nắng chiếu rọi mặt biển.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
