1Danh từ
- Xuân phân (tiết khí thứ 4 trong 24 tiết khí, ngày đêm dài bằng nhau)
Ví dụ
Chūnfēn zhè yī tiān, báitiān hé hēiyè yīyàng cháng.
Vào ngày Xuân phân, ngày và đêm dài bằng nhau.
Chūnfēn guòhòu, tiānqì zhújiàn zhuǎn nuǎn.
Sau tiết Xuân phân, thời tiết dần dần ấm lên.
Mínjiān yǒu zài chūnfēn zhè yī tiān lì dàn de xísú.
Trong dân gian có phong tục dựng đứng quả trứng vào ngày Xuân phân.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
二十四节气之一,在公历3月20日或21日,这一天太阳直射赤道,昼夜等长。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
春分 + 之后/过后
sau tiết Xuân phân (thường nói về thời tiết, thời vụ).
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
