Chuyển đến nội dung
晚礼服晚禮服

wǎnlǐfú

Danh từ

HSK4Lượng từ: 件、身、套

1Danh từ

  1. váy dạ hội
  2. lễ phục dạ tiệc

Ví dụ

  1. 她穿了一件黑色的晚礼服出席晚宴。

    Tā chuān le yí jiàn hēisè de wǎnlǐfú chūxí wǎnyàn.Cô ấy mặc một chiếc váy dạ hội màu đen đi dự tiệc tối.

  2. 这件晚礼服的设计既优雅又大方。

    Zhè jiàn wǎnlǐfú de shèjì jì yōuyǎ yòu dàfang.Thiết kế của bộ váy dạ hội này vừa thanh lịch vừa trang nhã.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 穿晚礼服 chuān wǎnlǐfúmặc váy dạ hội
  • 高档晚礼服 gāodàng wǎnlǐfúváy dạ hội cao cấp
  • 定制晚礼服 dìngzhì wǎnlǐfúđặt may váy dạ tiệc
  • 一件晚礼服 yí jiàn wǎnlǐfúmột chiếc váy dạ hội

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

在夜间举行的正式社交场合或宴会上穿着的礼服。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

穿/换上 + 晚礼服

Mặc/thay váy dạ tiệc. VD: 她换上了漂亮的晚礼服。– Cô ấy đã thay bộ váy dạ hội lộng lẫy.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Chưa có dữ liệu.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

晚
礼
服

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1