1Động từ
- theo dõi ngầm
- bí mật giám sát
Ví dụ
Biànyī jǐngchá zhèngzài ànzhōng jiānshì xiányírén de xíngzōng.Cảnh sát mặc thường phục đang bí mật theo dõi hành tung của nghi phạm.
Tā gǎnjué zìjǐ de yìjǔ yídòng dōu bèi rén ànzhōng jiānshì le.Anh ấy cảm thấy nhất cử nhất động của mình đều bị ai đó theo dõi ngầm.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
秘密地、不公开地注视并防范某人的行动。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
暗中监视 + đối tượng
bí mật quan sát, quản lý hành tung của đối tượng mà không để họ phát hiện. VD: 警察暗中监视他很久了。– Cảnh sát đã theo dõi ngầm hắn từ rất lâu rồi.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
