1Danh từ
- nguyệt quế (cây nguyệt quế)
Ví dụ
Yuànzi lǐ zhòng le yì kē yuèguì.
Trong sân có trồng một cây nguyệt quế.
Gǔ Xīlà rén yòng yuèguì shùzhī biānzhì huāguān.
Người Hy Lạp cổ đại dùng cành nguyệt quế để tết thành vòng hoa.
Yuèguì de yèzi cháng bèi yòng zuò tiáowèi xiāngliào.
Lá nguyệt quế thường được dùng làm gia vị nêm nếm.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
常绿乔木或灌木,叶互生,革质,长椭圆形,花黄色,果实卵圆形。叶子有香气,可作调味香料。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
量词 + 月桂
Lượng từ thường dùng cho thực vật như 棵 hoặc 株 kết hợp với 月桂.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Từ có chứa “月桂” 2
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
