Chuyển đến nội dung
有线电视有線電視

yǒuxiàndiànshì

Hán Việt: HỮU TUYẾN ĐIỆN THỊ

Danh từ

Lượng từ: 套、台

1Danh từ

  1. truyền hình cáp

Ví dụ

  1. 我家最近安装了有线电视。

    Wǒ jiā zuìjìn ānzhuāng le yǒuxiàn diànshì.Nhà tôi gần đây mới lắp đặt truyền hình cáp.

  2. 有线电视提供了很多高清频道。

    Yǒuxiàn diànshì tígōng le hěn duō gāoqīng píndào.Truyền hình cáp cung cấp rất nhiều kênh độ nét cao.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 看有线电视 kàn yǒuxiàn diànshìxem truyền hình cáp
  • 安装有线电视 ānzhuāng yǒuxiàn diànshìlắp đặt truyền hình cáp
  • 有线电视网络 yǒuxiàn diànshì wǎngluòmạng truyền hình cáp
  • 有线电视费 yǒuxiàn diànshì fèiphí truyền hình cáp

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

通过电缆向用户传输电视节目的系统。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

安装/交 + 有线电视(费)

Dùng diễn tả việc lắp đặt hoặc đóng phí dịch vụ truyền hình cáp.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Đồng nghĩa

Chưa có dữ liệu.

Trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

有
线
电
视

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1