1Danh từ
- xe điện chạy trên đường ray
- tàu điện trên đường ray
Ví dụ
Hěn duō Ōuzhōu chéngshì yīrán bǎoliú zhe yǒuguǐ diànchē.
Rất nhiều thành phố châu Âu vẫn giữ lại xe điện mặt đất có đường ray.
Wǒmen zuò yǒuguǐ diànchē yóulǎn le lǎochéngqū.
Chúng tôi đi xe điện đường ray tham quan khu phố cổ.
Yǒuguǐ diànchē bùjǐn huánbǎo, érqiě hěn zhǔnshí.
Tàu điện có ray không chỉ thân thiện với môi trường mà còn rất đúng giờ.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
在铺设的铁轨上行驶,用电力驱动的公共客运车辆。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
坐 / 乘 + 有轨电车
Chỉ hành động di chuyển bằng xe điện đường ray. VD: 我每天乘有轨电车上班。– Hằng ngày tôi đi làm bằng xe điện đường ray.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
