Chuyển đến nội dung
朗诵朗誦

lǎngsòng

Hán Việt: LÃNG TỤNG

Động từ

HSK7–9Lượng từ: 次、场

1Động từ

  1. đọc diễn cảm
  2. ngâm thơ
  3. diễn đọc

Ví dụ

  1. 她在舞台上深情地朗诵了一首诗。

    Tā zài wǔtái shàng shēnqíng de lǎngsòngle yì shǒu shī.Cô ấy đã đọc diễn cảm một bài thơ đầy cảm xúc trên sân khấu.

  2. 学校下周要举办一场诗歌朗诵比赛。

    Xuéxiào xià zhōu yào jǔbàn yì chǎng shīgē lǎngsòng bǐsài.Tuần tới trường sẽ tổ chức một cuộc thi đọc thơ diễn cảm.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 朗诵诗歌 lǎngsòng shīgēngâm thơ, diễn đọc thơ ca
  • 朗诵比赛 lǎngsòng bǐsàicuộc thi đọc diễn cảm
  • 大声朗诵 dàshēng lǎngsòngđọc to diễn cảm
  • 配乐朗诵 pèiyuè lǎngsòngngâm thơ có nhạc nền

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

大声朗读文学作品,带有感情。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

朗诵 + danh từ (诗歌/散文/课文)

đọc to, có diễn cảm một tác phẩm văn học. VD: 朗诵课文。– Đọc diễn cảm bài khóa.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

朗
诵

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1