Chuyển đến nội dung
宣读宣讀

xuāndú

Hán Việt: TUYÊN ĐỘC

Động từ

HSK7–9

1Động từ

  1. tuyên đọc
  2. đọc to trước công chúng

Ví dụ

  1. 法官当庭宣读了判决书。

    Fǎguān dāngtíng xuāndú le pànjuéshū.Thẩm phán đã đọc to bản án ngay tại tòa.

  2. 主持人宣读了获奖名单。

    Zhǔchírén xuāndú le huòjiǎng míngdān.Người dẫn chương trình đã đọc to danh sách người trúng giải.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 宣读判决 xuāndú pànjuétuyên đọc phán quyết
  • 宣读名单 xuāndú míngdānđọc to danh sách
  • 宣读决定 xuāndú juédìngtuyên đọc quyết định
  • 当众宣读 dāngzhòng xuāndúđọc trước đám đông

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

当众朗读文件、判决书等。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

宣读 + văn bản / quyết định

Đọc to và rõ ràng trước nhiều người một văn kiện hoặc quyết định chính thức.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

宣
读

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1