1Danh từ
- thực vật thân gỗ
- cây thân gỗ
Ví dụ
Sōngshù hé bǎishù dōu shǔyú mùběnzhíwù.
Cây thông và cây trắc bá đều thuộc loài thực vật thân gỗ.
Mùběnzhíwù tōngcháng bǐ cǎoběnzhíwù shòumìng gèng cháng.
Cây thân gỗ thường có tuổi thọ dài hơn cây thân thảo.
Zhíwùyuán lǐ zhòngzhí le gèzhǒng-gèyàng de mùběnzhíwù.
Trong vườn bách thảo trồng rất nhiều loài cây thân gỗ khác nhau.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
茎内木质部发达、质地坚硬的植物,如乔木、灌木等。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
……属于 + 木本植物
dùng để phân loại thực vật thân gỗ. VD: 苹果树属于木本植物。– Cây táo thuộc loài thực vật thân gỗ.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
