Chuyển đến nội dung
木薯淀粉木薯澱粉

mùshǔdiànfěn

Hán Việt: MỘC THỬ ĐIỆN PHẤN

Danh từ

HSK6Lượng từ: 袋、包、吨

1Danh từ

  1. tinh bột sắn
  2. bột năng

Ví dụ

  1. 做珍珠奶茶里的“珍珠”主要用木薯淀粉。

    Zuò zhēnzhū nǎichá lǐ de “zhēnzhū” zhǔyào yòng mùshǔdiànfěn.Làm trân châu trong trà sữa chủ yếu dùng bột năng.

  2. 木薯淀粉具有很好的弹性和黏性。

    Mùshǔdiànfěn jùyǒu hěn hǎo de tánxìng hé niánxìng.Bột năng có độ đàn hồi và độ kết dính rất tốt.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 优质木薯淀粉 yōuzhì mùshǔdiànfěntinh bột sắn chất lượng cao
  • 加工木薯淀粉 jiāgōng mùshǔdiànfěnchế biến tinh bột sắn
  • 木薯淀粉应用 mùshǔdiànfěn yìngyòngứng dụng của tinh bột sắn

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

由木薯经过提取、脱水、干燥等工序制成的淀粉。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

用 + 木薯淀粉 + 做 / 制成

Dùng tinh bột sắn để làm ra món ăn hay sản phẩm.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

木
薯
淀
粉

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1