1Danh từ
- người chưa thành niên
- trẻ vị thành niên
Ví dụ
Fǎlǜ yángé bǎohù wèichéngniánrén de héfǎ quányì.
Pháp luật bảo vệ nghiêm ngặt các quyền và lợi ích hợp pháp của người chưa thành niên.
Wǎngbā bùdé yǔnxǔ wèichéngniánrén jìnrù.
Quán Internet không được phép để người chưa thành niên vào.
Fùmǔ shì wèichéngniánrén de fǎdìng jiānhùrén.
Cha mẹ là người giám hộ theo pháp luật của trẻ vị thành niên.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
未满法定成年年龄的人。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
对 / 为 + 未成年人 + Động từ
thường dùng trong bối cảnh pháp luật, giáo dục đối với trẻ vị thành niên. VD: 社会应当为未成年人创造良好的成长环境。– Xã hội nên tạo môi trường trưởng thành tốt cho người chưa thành niên.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
