1Danh từ
- chi phí cơ hội
Ví dụ
Zuò xuǎnzé shí, wǒmen xūyào kǎolǜ jīhuì chéngběn.
Khi đưa ra lựa chọn, chúng ta cần cân nhắc chi phí cơ hội.
Dú dàxué de jīhuì chéngběn bāokuò nǐ yuánběn kěyǐ qù gōngzuò zhuànqǔ de xīnshuǐ.
Chi phí cơ hội của việc học đại học bao gồm mức lương mà ban đầu bạn có thể đi làm kiếm được.
Tā de juécè jiàngdī le qǐyè de jīhuì chéngběn.
Quyết sách của anh ấy đã làm giảm chi phí cơ hội của doanh nghiệp.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
经济学概念,指为了得到某种东西而所要放弃的另一样东西的最大价值。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
……的机会成本是……
Dùng để định nghĩa hoặc chỉ ra chi phí cơ hội của một quyết định cụ thể. VD: 创业的机会成本是稳定的收入。– Chi phí cơ hội của việc khởi nghiệp là nguồn thu nhập ổn định.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
