1Tính từ
- lanh lợi
- thông minh
- nhanh trí
Ví dụ
Zhè xiǎohuǒzi bànshì hěn jīling.
Cậu thanh niên này làm việc rất lanh lợi.
Nàge xiǎonǚhái zhǎng zhe yī shuāng jīling de dà yǎnjing.
Cô bé đó có đôi mắt to rất lanh lợi.
Tā fǎnyìng hěn jīling, yīxià jiù tīngchū le duìfāng de yìtú.
Anh ấy phản ứng rất nhanh trí, nghe qua là hiểu ngay ý đồ đối phương.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
聪明伶俐;机智。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
机灵 + 地 + động từ
Làm trạng ngữ miêu tả hành động được xử lý một cách thông minh, nhanh nhẹn. VD: 他机灵地躲开了。– Cậu ấy nhanh trí né tránh.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
