1Tính từ
- nhanh trí
- linh hoạt thông minh
- mưu trí
Ví dụ
Tā jīzhì de bìkāi le dírén de zhuībǔ.
Anh ấy nhanh trí tránh được sự truy bắt của kẻ thù.
Nàge jīzhì de nánhái hěn kuài xiǎng chū le duìcè.
Cậu bé mưu trí đó đã nhanh chóng nghĩ ra kế sách đối phó.
Zài tánpàn zhōng, tā biǎoxiàn de shífēn jīzhì.
Trong cuộc đàm phán, cô ấy thể hiện vô cùng mưu trí, linh hoạt.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
聪明灵活;能随机应变。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
机智 + 地 + động từ
Làm trạng ngữ chỉ phương thức hành động nhanh nhạy, thông minh.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
