1Danh từ
- xiếc
- tạp kỹ
Ví dụ
Zuówǎn wǒmen kànle yī chǎng jīngcǎi de zájì biǎoyǎn.
Tối qua chúng tôi đã xem một buổi biểu diễn xiếc đặc sắc.
Tā cóngxiǎo jiù zài zájìtuán kèkǔ liànxí zájì.
Từ nhỏ anh ấy đã khổ luyện xiếc trong đoàn tạp kỹ.
Zhōngguó chuántǒng zájì zài guójì shang xiǎngyǒu hěn gāo de shēngyù.
Xiếc truyền thống Trung Quốc có uy tín rất cao trên trường quốc tế.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
指车技、口技、顶碗、走钢丝、变戏法等各种技艺的统称。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
场 + 杂技
Lượng từ phổ biến đi kèm với '杂技' khi nói về một buổi biểu diễn là '场'.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Từ có chứa “杂技” 1
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
