1Danh từ
- trò hề
- trò ảo thuật
- mánh khóe
- chiêu trò
Ví dụ
Xiǎochǒu zài wǔtái shang shuǎ zájì hé bǎxì.
Chú hề biểu diễn xiếc và trò ảo thuật trên sân khấu.
Tā de zhèxiē xiǎo bǎxì zǎojiù bèi kànchuān le.
Mấy mánh khóe nhỏ này của anh ta sớm đã bị nhìn thấu rồi.
Nǐ bié zài wǒ miànqián shuǎ huāzhāo, wán bǎxì!
Cậu đừng hòng giở trò giở mánh trước mặt tôi!
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
魔术、杂技等技艺;比喻欺骗人的伎俩或手段。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
玩/耍 + (小)把戏
Giở trò gian lận, giở mánh khóe. VD: 别跟我耍小把戏。 – Đừng có giở trò vặt với tôi.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
