1Danh từ
- diễn viên xiếc
Ví dụ
Zájì yǎnyuán de dòngzuò fēicháng shúliàn.
Động tác của diễn viên xiếc vô cùng điêu luyện.
Tái shàng de zájì yǎnyuán yíngdé le guānzhòng rèlìe de zhǎngshēng.
Diễn viên xiếc trên sân khấu đã nhận được tràng pháo tay nồng nhiệt từ khán giả.
Chéngwéi yì míng yōuxiù de zájì yǎnyuán xūyào fùchū duōnián de jiānxīn nǔlì.
Để trở thành một diễn viên xiếc xuất sắc cần phải bỏ ra nhiều năm nỗ lực gian khổ.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
专门从事杂技表演的人。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
一名/位 + 杂技演员
Chỉ định một diễn viên xiếc, dùng lượng từ 名 hoặc 位. VD: 一位年轻的杂技演员 (yí wèi niánqīng de zájì yǎnyuán – một diễn viên xiếc trẻ tuổi).
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
