Chuyển đến nội dung
杂食动物雜食動物

záshídòngwù

Hán Việt: TẠP THỰC ĐỘNG VẬT

Danh từ

Lượng từ: 种

1Danh từ

  1. động vật ăn tạp

Ví dụ

  1. 猪和熊都属于杂食动物。

    Zhū hé xióng dōu shǔyú záshídòngwù.Lợn và gấu đều thuộc loài động vật ăn tạp.

  2. 杂食动物的食物来源非常广泛。

    Záshídòngwù de shíwù láiyuán fēicháng guǎngfàn.Nguồn thức ăn của động vật ăn tạp vô cùng phong phú.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 典型的杂食动物 diǎnxíng de záshídòngwùđộng vật ăn tạp điển hình
  • 属于杂食动物 shǔyú záshídòngwùthuộc loài động vật ăn tạp
  • 常见杂食动物 chángjiàn záshídòngwùđộng vật ăn tạp thường gặp

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

既吃植物性食物又吃动物性食物的动物。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

A 属于 + 杂食动物

biểu thị loài A thuộc nhóm động vật ăn tạp.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Đồng nghĩa

Chưa có dữ liệu.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

杂
食
动
物

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1