1Danh từ
- phản xạ có điều kiện
Ví dụ
Wàngméizhǐkě shì yì zhǒng tiáojiàn fǎnshè.
Trông mơ đỡ khát là một loại phản xạ có điều kiện.
Tīng dào xiàkè língshēng, xuéshengmen biàn tiáojiàn fǎnshè bān de zhàn le qǐlái.
Nghe thấy chuông tan học, học sinh liền đứng dậy như một phản xạ có điều kiện.
Bāfǔluòfū fāxiàn le tiáojiàn fǎnshè de guīlǜ.
Pavlov đã phát hiện ra quy luật của phản xạ có điều kiện.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
人或动物在后天的生活过程中逐步形成的反射。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
形成 + 条件反射
hình thành phản xạ có điều kiện qua thói quen, rèn luyện. VD: 长期训练会形成条件反射。– Huấn luyện lâu dài sẽ hình thành phản xạ có điều kiện.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
