1Danh từ
- mạch lạc
- trật tự
- thứ tự logic
Ví dụ
Tā de fāyán tiáolǐ qīngxī, ràng rén yì tīng jiù dǒng.
Bài phát biểu của anh ấy rất mạch lạc, nghe là hiểu ngay.
Xiě wénzhāng yào zhùyì luójí, zuòdào yǒu tiáolǐ.
Viết văn cần chú ý tính logic, đảm bảo có thứ tự mạch lạc.
Tā zuòshì hěn yǒu tiáolǐ, cóngbù huāngluàn.
Cô ấy làm việc rất ngăn nắp bài bản, không bao giờ rối loạn.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
思维、言语或行动上的逻辑秩序。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
有/无 + 条理
Dùng biểu thị trạng thái có hoặc không có tính trật tự, mạch lạc. VD: 说话很有条理。– Nói năng rất mạch lạc.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
