1Động từ
- đến
- tới
- ập đến (thời gian, sự kiện)
Ví dụ
Xīnchūn jiājié jíjiāng láilín zhī jì, zhù dàjiā jiérì kuàilè.
Nhân dịp Tết cổ truyền sắp đến, chúc mọi người ngày lễ vui vẻ.
Bàofēngyǔ jíjiāng láilín, qǐng dàjiā zuò hǎo fánghù.
Bão giông sắp ập đến rồi, xin mọi người hãy chuẩn bị phòng hộ thật tốt.
Suízhe dōngtiān de láilín, tiānqì yuè lái yuè lěng le.
Cùng với sự xuất hiện của mùa đông, thời tiết ngày càng lạnh hơn.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
来到;到来。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
在……来临之际
Nhân dịp/vào thời khắc điều gì đến (thường dùng cho các dịp lễ, sự kiện trọng đại).
随着……的来临
Cùng với sự đến của mùa màng, sự kiện, thời kỳ nào đó.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Từ có chứa “来临” 1
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
