1Tính từ
- tự hào
- hãnh diện
- kiêu ngạo
- tự cao tự đại
- kiêu ngạo, tự hào
Ví dụ
Wǒmen wèi zǔguó de fánróng fùqiáng gǎndào jiāo'ào.
Chúng tôi cảm thấy tự hào vì sự phồn vinh giàu mạnh của tổ quốc.
Xūxīn shǐ rén jìnbù, jiāo'ào shǐ rén luòhòu.
Khiêm tốn giúp người ta tiến bộ, kiêu ngạo khiến người ta tụt lùi.
Tā qǔdé le yì diǎn chéngjì jiù jiāo'ào qǐlai le.
Anh ấy vừa đạt được chút thành tích đã kiêu căng rồi.
Kǎo le dì-yī míng yě bù yīnggāi tài jiāo'ào.
Được hạng nhất cũng không nên quá kiêu ngạo.
Tā kǎoshàng le míngpái dàxué, fùmǔ gǎndào fēicháng jiāo'ào.
Anh ấy thi đỗ đại học danh tiếng khiến bố mẹ vô cùng tự hào.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
自以为了不起,看不起别人;也指自豪。
Ghi chú: Từ này có hai nét nghĩa: tiêu cực (kiêu ngạo, kiêu căng) và tích cực (tự hào, hãnh diện).
Ngữ pháp liên quan 相关语法
为……感到骄傲
Cảm thấy tự hào, hãnh diện về ai hoặc điều gì (nghĩa tích cực).
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
