Chuyển đến nội dung
骄傲驕傲

jiāo’ào

Hán Việt: KIÊU NGẠO

HSK4

1Tính từ

  1. tự hào
  2. hãnh diện
  3. kiêu ngạo
  4. tự cao tự đại
  5. kiêu ngạo, tự hào

Ví dụ

  1. 我们为祖国的繁荣富强感到骄傲。

    Wǒmen wèi zǔguó de fánróng fùqiáng gǎndào jiāo'ào.

    Chúng tôi cảm thấy tự hào vì sự phồn vinh giàu mạnh của tổ quốc.

  2. 虚心使人进步,骄傲使人落后。

    Xūxīn shǐ rén jìnbù, jiāo'ào shǐ rén luòhòu.

    Khiêm tốn giúp người ta tiến bộ, kiêu ngạo khiến người ta tụt lùi.

  3. 他取得了一点成绩就骄傲起来了。

    Tā qǔdé le yì diǎn chéngjì jiù jiāo'ào qǐlai le.

    Anh ấy vừa đạt được chút thành tích đã kiêu căng rồi.

  4. 考了第一名也不应该太骄傲。

    Kǎo le dì-yī míng yě bù yīnggāi tài jiāo'ào.

    Được hạng nhất cũng không nên quá kiêu ngạo.

  5. 他考上了名牌大学,父母感到非常骄傲。

    Tā kǎoshàng le míngpái dàxué, fùmǔ gǎndào fēicháng jiāo'ào.

    Anh ấy thi đỗ đại học danh tiếng khiến bố mẹ vô cùng tự hào.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 感到骄傲 gǎndào jiāo'àocảm thấy tự hào
  • 骄傲自满 jiāo'ào zìmǎntự mãn kiêu ngạo
  • 值得骄傲 zhídé jiāo'àođáng để tự hào
  • 为人骄傲 wéirén jiāo'àotính tình kiêu căng

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

自以为了不起,看不起别人;也指自豪。

Ghi chú: Từ này có hai nét nghĩa: tiêu cực (kiêu ngạo, kiêu căng) và tích cực (tự hào, hãnh diện).

Ngữ pháp liên quan 相关语法

为……感到骄傲

Cảm thấy tự hào, hãnh diện về ai hoặc điều gì (nghĩa tích cực).

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

骄
傲

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng học tiếng Trung LOTUS

Cùng học, hỏi bài, chia sẻ tài liệu và luyện thi HSK mỗi ngày với giáo viên và hàng trăm bạn học.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1