Chuyển đến nội dung
杨柳楊柳

yángliǔ

Hán Việt: DƯƠNG LIỄU

Danh từ

HSK5Lượng từ: 棵、株

1Danh từ

  1. cây dương liễu
  2. cây liễu

Ví dụ

  1. 春风吹拂着河边的杨柳。

    Chūnfēng chuīfú zhe hébiān de yángliǔ.Gió xuân khẽ thổi rặng liễu bên bờ sông.

  2. 湖畔种满了婀娜多姿的杨柳。

    Húpàn zhòngmǎn le ēnuó-duōzī de yángliǔ.Bên bờ hồ trồng đầy những cây liễu thướt tha duyên dáng.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 依依杨柳 yīyī yángliǔcành liễu thướt tha lưu luyến
  • 折杨柳 zhé yángliǔbẻ cành liễu (tập tục tiễn biệt)
  • 杨柳枝 yángliǔzhīcành liễu
  • 杨柳细腰 yángliǔ xìyāoeo thon như liễu

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

杨树和柳树的合称,泛指柳树。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

杨柳 + 依依/轻拂

Dùng miêu tả vẻ đẹp mềm mại của cây liễu trong gió xuân. VD: 河畔杨柳依依。– Bên bờ sông rặng liễu phất phơ.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

杨
柳

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Từ có chứa “杨柳” 1

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1