1Danh từ riêng
- cá quế sốt chua ngọt hình sóc
- cá quế sóc (cá sốt chua ngọt hình sóc)
Ví dụ
Sōngshǔ Guìyú chī qǐlái suāntián kěkǒu.
Món cá quế sốt chua ngọt hình sóc ăn có vị chua ngọt rất vừa miệng.
Sōngshǔ Guìyú shì yí dào zhùmíng de Sūzhōu cài.
Cá quế sóc là một món ăn Tô Châu nổi tiếng.
Hěn duō wàiguó péngyou qù Sūzhōu lǚyóu shí dōu yào chángchang Sōngshǔ Guìyú.
Nhiều du khách nước ngoài khi đến Tô Châu du lịch đều muốn nếm thử món cá quế sốt chua ngọt hình sóc.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
江苏苏州著名传统菜肴,以鳜鱼油炸后浇糖醋卤汁而成,形似松鼠,酸甜酥脆。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
尝尝/吃 + 松鼠鳜鱼
nếm thử hoặc ăn món cá quế sóc. VD: 来苏州一定要尝尝松鼠鳜鱼。– Đến Tô Châu nhất định phải nếm thử cá quế sốt chua ngọt hình sóc.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
