Chuyển đến nội dung
林可霉素林可黴素

línkěméisù

Danh từ

HSK6Lượng từ: 盒、支

1Danh từ

  1. Lincomycin (kháng sinh)

Ví dụ

  1. 医生给他开了林可霉素。

    Yīshēng gěi tā kāi le línkěméisù.Bác sĩ đã kê đơn cho anh ấy thuốc Lincomycin.

  2. 林可霉素主要用于抗细菌感染。

    Línkěméisù zhǔyào yòng yú kàng xìjūn gǎnrǎn.Lincomycin chủ yếu được dùng để chống nhiễm trùng vi khuẩn.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 林可霉素注射液 línkěméisù zhùshèyèthuốc tiêm Lincomycin
  • 盐酸林可霉素 yánsuān línkěméisùLincomycin hydrochlorid
  • 注射林可霉素 zhùshè línkěméisùtiêm Lincomycin
  • 林可霉素胶囊 línkěméisù jiāonángviên nang Lincomycin

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

一种主要用于革兰氏阳性菌感染的抗生素药物(Lincomycin)。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

开/服用/注射 + 林可霉素

Kê đơn / uống / tiêm kháng sinh Lincomycin. VD: 口服林可霉素。– Uống thuốc Lincomycin.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

林
可
霉
素

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1