1Danh từ
- hàng rào cây
- hàng rào dâm bụt/cây bụi
Ví dụ
Huāyuán sìzhōu xiūjiǎn zhěngqí de shùlí bǎ fángwū wéi le qǐlái.
Hàng rào cây được cắt tỉa gọn gàng xung quanh vườn bao bọc lấy ngôi nhà.
Tā zhōumò huāle yí xiàwǔ shíjiān xiūjiǎn ménqián de shùlí.
Anh ấy đã dành cả buổi chiều cuối tuần để cắt tỉa hàng rào cây trước cửa.
Màomì de shùlí kěyǐ yǒuxiào zǔdǎng lùrén de shìxiàn.
Hàng rào cây rậm rạp có thể ngăn tầm nhìn của người đi đường một cách hiệu quả.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
用密集种植的树木或灌木构成的绿色篱笆,多用来做界标或围墙。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
用 + 植物/灌木 + 做成/筑成 + 树篱
Biểu thị việc dùng loại cây nào đó để làm thành hàng rào xanh.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
