Chuyển đến nội dung
核查

héchá

Hán Việt: HẠCH TRA

Động từ

HSK7–9

1Động từ

  1. kiểm tra xác minh
  2. rà soát
  3. thẩm tra

Ví dụ

  1. 我们需要仔细核查这些数据。

    Wǒmen xūyào zǐxì héchá zhèxiē shùjù.Chúng ta cần kiểm tra kỹ lưỡng các số liệu này.

  2. 有关部门正在核查群众举报的问题。

    Yǒuguān bùmén zhèngzài héchá qúnzhòng jǔbào de wèntí.Cơ quan hữu quan đang thẩm tra các vấn đề do quần chúng tố cáo.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 核查数据 héchá shùjùrà soát số liệu
  • 仔细核查 zǐxì héchákiểm tra thẩm tra cẩn thận
  • 实地核查 shídì hécháthẩm tra tại thực địa
  • 核查结果 héchá jiéguǒkết quả xác minh/rà soát

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

审查核实。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

核查 + tân ngữ

Kiểm tra xem xét kỹ lưỡng để xác minh thực hư. VD: 核查账目 – Kiểm tra sổ sách.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

核
查

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1