Chuyển đến nội dung
检举檢舉

jiǎnjǔ

Hán Việt: KIỂM CỬ

HSK6

1Động từ

  1. tố cáo
  2. tố giác
  3. vạch trần

Ví dụ

  1. 市民检举了那家黑工厂。

    Shìmín jiǎnjǔ le nà jiā hēi gōngchǎng.

    Người dân đã tố giác nhà máy phi pháp đó.

  2. 警方设立了专门的检举热线。

    Jǐngfāng shèlì le zhuānmén de jiǎnjǔ rèxiàn.

    Cảnh sát đã lập đường dây nóng chuyên nhận tố giác.

  3. 他因匿名检举贪污行为而受到保护。

    Tā yīn nìmíng jiǎnjǔ tānwū xíngwéi ér shòudào bǎohù.

    Anh ấy được bảo vệ vì tố cáo hành vi tham nhũng nặc danh.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 检举揭发 jiǎnjǔ jiēfātố cáo vạch trần
  • 实名检举 shímíng jiǎnjǔtố giác đích danh
  • 匿名检举 nìmíng jiǎnjǔtố giác nặc danh
  • 检举信 jiǎnjǔxìnthư tố giác

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

向司法机关或有关部门告发违法犯罪事实或线索。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

检举 + đối tượng vi phạm / hành vi vi phạm

tố cáo hoặc vạch trần ai / hành vi nào đó với cơ quan chức năng. VD: 检举犯罪行为。– Tố giác hành vi phạm tội.

向……检举……

tố giác việc gì với cơ quan/người nào. VD: 向警方检举违法行为。– Tố giác hành vi phạm pháp với cảnh sát.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

检
举

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1