1Động từ
- tố cáo
- tố giác
- vạch trần
Ví dụ
Shìmín jiǎnjǔ le nà jiā hēi gōngchǎng.
Người dân đã tố giác nhà máy phi pháp đó.
Jǐngfāng shèlì le zhuānmén de jiǎnjǔ rèxiàn.
Cảnh sát đã lập đường dây nóng chuyên nhận tố giác.
Tā yīn nìmíng jiǎnjǔ tānwū xíngwéi ér shòudào bǎohù.
Anh ấy được bảo vệ vì tố cáo hành vi tham nhũng nặc danh.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
向司法机关或有关部门告发违法犯罪事实或线索。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
检举 + đối tượng vi phạm / hành vi vi phạm
tố cáo hoặc vạch trần ai / hành vi nào đó với cơ quan chức năng. VD: 检举犯罪行为。– Tố giác hành vi phạm tội.
向……检举……
tố giác việc gì với cơ quan/người nào. VD: 向警方检举违法行为。– Tố giác hành vi phạm pháp với cảnh sát.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
