Từ điển chưa có mục “模糊不清”. Pinyin tham khảo: mó hú bù qīng. Bạn có thể xem nghĩa từng chữ bên dưới.
Ví dụ
Diànshì huàmiàn tūrán biàn de móhu bù qīng.
Màn hình ti vi đột nhiên trở nên mờ mịt không rõ.
Từ mục 画面
Xìn shang de zìjì yǐjīng móhu bù qīng le.
Nét chữ trên lá thư đã mờ nhạt không nhìn rõ nữa.
Từ mục 字迹
Bāoguǒ shang de biāojì yǐjīng móhu bù qīng le.
Nhãn ghi trên kiện hàng đã bị mờ không nhìn rõ.
Từ mục 标记
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
