1Danh từ
- tấm gương
- kiểu mẫu
Ví dụ
Tā shì wǒmen quán chǎng zhígōng xuéxí de mófàn.
Anh ấy là tấm gương học tập cho toàn thể cán bộ công nhân viên nhà máy chúng tôi.
Léi Fēng shì quán shèhuì gōngrèn de mófàn.
Lôi Phong là tấm gương mẫu mực được toàn xã hội công nhận.
Wǒmen yào yǐ xiānjìn mófàn wéi bǎngyàng, nǔlì gōngzuò.
Chúng ta cần lấy các tấm gương tiên tiến làm gương mẫu để nỗ lực làm việc.
2Tính từ
- mẫu mực
- gương mẫu
Ví dụ
Wǒmen yào zhēng zuò mófàn shìmín.
Chúng ta phải phấn đấu làm công dân gương mẫu.
Tāmen fūqī liǎ shì gōngrèn de mófàn fūqī.
Hai vợ chồng họ là cặp vợ chồng mẫu mực được mọi người công nhận.
Tā zài zūnshǒu jìlǜ fāngmiàn qǐdào le mófàn dàitóu zuòyòng.
Anh ấy đã phát huy vai trò gương mẫu đi đầu trong việc chấp hành kỷ luật.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
值得学习的优秀人物或榜样;起榜样作用的。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
以……为模范
lấy ai/cái gì làm gương mẫu để noi theo. VD: 我们要以英雄为模范。– Chúng ta nên lấy người anh hùng làm tấm gương.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
