Chuyển đến nội dung
模范模範

mófàn

Hán Việt: MÔ PHẠM

HSK7–9Lượng từ: 个、位

1Danh từ

  1. tấm gương
  2. kiểu mẫu

Ví dụ

  1. 他是我们全厂职工学习的模范。

    Tā shì wǒmen quán chǎng zhígōng xuéxí de mófàn.

    Anh ấy là tấm gương học tập cho toàn thể cán bộ công nhân viên nhà máy chúng tôi.

  2. 雷锋是全社会公认的模范。

    Léi Fēng shì quán shèhuì gōngrèn de mófàn.

    Lôi Phong là tấm gương mẫu mực được toàn xã hội công nhận.

  3. 我们要以先进模范为榜样,努力工作。

    Wǒmen yào yǐ xiānjìn mófàn wéi bǎngyàng, nǔlì gōngzuò.

    Chúng ta cần lấy các tấm gương tiên tiến làm gương mẫu để nỗ lực làm việc.

2Tính từ

  1. mẫu mực
  2. gương mẫu

Ví dụ

  1. 我们要争做模范市民。

    Wǒmen yào zhēng zuò mófàn shìmín.

    Chúng ta phải phấn đấu làm công dân gương mẫu.

  2. 他们夫妻俩是公认的模范夫妻。

    Tāmen fūqī liǎ shì gōngrèn de mófàn fūqī.

    Hai vợ chồng họ là cặp vợ chồng mẫu mực được mọi người công nhận.

  3. 他在遵守纪律方面起到了模范带头作用。

    Tā zài zūnshǒu jìlǜ fāngmiàn qǐdào le mófàn dàitóu zuòyòng.

    Anh ấy đã phát huy vai trò gương mẫu đi đầu trong việc chấp hành kỷ luật.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 劳动模范 láodòng mófànlao động kiểu mẫu, chiến sĩ thi đua
  • 模范夫妻 mófàn fūqīvợ chồng mẫu mực
  • 模范作用 mófàn zuòyòngtác dụng gương mẫu, vai trò tiên phong
  • 道德模范 dàodé mófàntấm gương đạo đức
  • 模范带头 mófàn dàitóugương mẫu đi đầu

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

值得学习的优秀人物或榜样;起榜样作用的。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

以……为模范

lấy ai/cái gì làm gương mẫu để noi theo. VD: 我们要以英雄为模范。– Chúng ta nên lấy người anh hùng làm tấm gương.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

模
范

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1