1Danh từ
- gương mẫu
- tấm gương mẫu mực
Ví dụ
Dǎngyuán gànbù yào chùchù qǐ biǎoshuài zuòyòng.
Cán bộ Đảng viên phải phát huy vai trò gương mẫu ở khắp mọi nơi.
Zuòwéi zhǎngxiōng, tā gěi dìdi mèimei men zuòchū le biǎoshuài.
Là anh cả, anh ấy đã làm gương cho các em.
Lǎoshī yīngdāng chéngwéi xuésheng de biǎoshuài.
Thầy cô giáo nên trở thành tấm gương mẫu mực cho học sinh.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
好榜样。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
给/为 + sb + 做出表率
làm gương mẫu, nêu gương cho ai học tập theo. VD: 父母要为孩子做出表率。– Cha mẹ phải làm gương cho con cái.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
