Chuyển đến nội dung
欠条欠條

qiàntiáo

Hán Việt: KHIẾM ĐIỀU

Danh từ

HSK7–9Lượng từ: 张

1Danh từ

  1. giấy nợ
  2. giấy vay nợ

Ví dụ

  1. 他写了一张欠条给我。

    Tā xiěle yì zhāng qiàntiáo gěi wǒ.Anh ấy đã viết cho tôi một tờ giấy nợ.

  2. 借钱给朋友最好还是打个欠条。

    Jiè qián gěi péngyou zuìhǎo háishi dǎ ge qiàntiáo.Cho bạn bè vay tiền thì tốt nhất vẫn nên viết giấy nợ.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 一张欠条 yì zhāng qiàntiáomột tờ giấy nợ
  • 写欠条 xiě qiàntiáoviết giấy nợ
  • 打欠条 dǎ qiàntiáolập giấy nợ
  • 撕毁欠条 sīhuǐ qiàntiáoxé bỏ giấy nợ

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

写明欠某人或某单位钱物的字据。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

打 / 写 + 欠条

Lập hoặc viết giấy nợ để xác nhận khoản vay nợ.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

欠
条

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1