Chuyển đến nội dung
欣喜若狂

xīn xǐ ruò kuáng

Từ điển chưa có mục “欣喜若狂”. Pinyin tham khảo: xīn xǐ ruò kuáng. Bạn có thể xem nghĩa từng chữ bên dưới.

Ví dụ

  1. 得知实验成功的消息,全体人员欣喜若狂。

    Déchī shíyàn chénggōng de xiāoxi, quántǐ rényuán xīnxǐ ruò kuáng.

    Nhận được tin thí nghiệm thành công, toàn thể nhân viên vui mừng khôn xiết.

    Từ mục 欣喜

  2. 接到录取通知书的那一刻,全家人欣喜若狂。

    Jiēdào lùqǔ tōngzhīshū de nà yí kè, quán jiārén xīnxǐ-ruòkuáng.

    Khoảnh khắc nhận giấy báo trúng tuyển, cả nhà mừng rỡ khôn xiết.

    Từ mục 欣喜

  3. 得知自己被名校录取,她欣喜若狂地跳了起来。

    Dézhī zìjǐ bèi míngxiào lùqǔ, tā xīnxǐruòkuáng de tiào le qǐlai.

    Biết mình trúng tuyển trường danh tiếng, cô ấy mừng phát cuồng nhảy cẫng lên.

    Từ mục 欣喜

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

欣
喜
若
狂

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1