Từ điển chưa có mục “欣喜若狂”. Pinyin tham khảo: xīn xǐ ruò kuáng. Bạn có thể xem nghĩa từng chữ bên dưới.
Ví dụ
Déchī shíyàn chénggōng de xiāoxi, quántǐ rényuán xīnxǐ ruò kuáng.
Nhận được tin thí nghiệm thành công, toàn thể nhân viên vui mừng khôn xiết.
Từ mục 欣喜
Jiēdào lùqǔ tōngzhīshū de nà yí kè, quán jiārén xīnxǐ-ruòkuáng.
Khoảnh khắc nhận giấy báo trúng tuyển, cả nhà mừng rỡ khôn xiết.
Từ mục 欣喜
Dézhī zìjǐ bèi míngxiào lùqǔ, tā xīnxǐruòkuáng de tiào le qǐlai.
Biết mình trúng tuyển trường danh tiếng, cô ấy mừng phát cuồng nhảy cẫng lên.
Từ mục 欣喜
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
