Chuyển đến nội dung
欢天喜地歡天喜地

huāntiānxǐdì

Hán Việt: HOAN THIÊN HỈ ĐỊA

Thành ngữ

1Thành ngữ

  1. vui mừng khôn xiết
  2. hớn hở mừng rỡ

Ví dụ

  1. 孩子们欢天喜地地穿上了新衣服。

    Háizimen huāntiān-xǐdì de chuān shàng le xīn yīfu.Lũ trẻ hớn hở mừng rỡ mặc vào bộ quần áo mới.

  2. 听到这个好消息,全家人欢天喜地。

    Tīngdào zhège hǎo xiāoxi, quán jiā rén huāntiān-xǐdì.Nghe được tin tốt này, cả nhà vui mừng khôn xiết.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 欢天喜地地跑来 huāntiān-xǐdì de pǎo láichạy lại trong nỗi mừng vui
  • 一片欢天喜地 yí piàn huāntiān-xǐdìngập tràn không khí vui sướng
  • 显得欢天喜地 xiǎnde huāntiān-xǐdìtrông vô cùng mừng rỡ

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

形容非常高兴、快乐的样子。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

欢天喜地 + 地 + động từ

làm trạng ngữ miêu tả tâm trạng vô cùng vui mừng khi thực hiện hành động. VD: 欢天喜地地回家 – Hớn hở vui vẻ về nhà.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

欢
天
喜
地

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1