1Danh từ
- cây dương lá rung châu Âu (Populus tremula)
Ví dụ
Ōuzhōu shānyáng de yèbǐng hěn cháng, wēifēng chuī guò biàn shāshā zuòxiǎng.
Cuống lá của cây dương lá rung châu Âu rất dài, gió nhẹ thổi qua là xào xạc phát ra âm thanh.
Zài Běi’ōu de sēnlín lǐ, Ōuzhōu shānyáng fēicháng chángjiàn.
Trong các khu rừng Bắc Âu, cây dương lá rung châu Âu rất phổ biến.
Ōuzhōu shānyáng de mùcái zhìdì qīng ruǎn, cháng yòng yú zàozhǐ hé huǒchái zhìzào.
Gỗ của cây dương lá rung châu Âu nhẹ và mềm, thường dùng làm giấy và que diêm.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
杨柳科杨属落叶乔木,叶片在微风中易晃动作响,木材常用于工业。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
成片的 + 欧洲山杨
những rặng/rừng cây dương lá rung châu Âu bạt ngàn. VD: 山坡上长着成片的欧洲山杨。– Trên sườn núi mọc bạt ngàn cây dương lá rung châu Âu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
